1.environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ (n) môi trường
2. ceremony /ˈserəməni/ (n) buổi lễ
3. issue /ˈɪʃuː/ (n) vấn đề
4. change /tʃeɪndʒ/ (n) sự thay đổi /(v) thay đổi
5. material /məˈtɪəriəl/ (n) vật liệu
6. temperature /ˈtemprətʃə(r)/ (n) nhiệt độ
7. attend /əˈtend/ (v) tham dự
8. set up /set ʌp/ thành lập, thiết lập
9. improve /ɪmˈpruːv/ (v) cải thiện, nâng cao
10. encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ khuyến khích
11. adopt /əˈdɒpt/ (v) thu nhận, nhận nuôi
12. organize /ˈɔːɡənaɪz/ tổ chức
13. reduce /rɪˈdjuːs/(v) giảm
14. damage /ˈdæmɪdʒ/ phá hủy
15. pollute /pəˈluːt/ làm ô nhiễm
16. compulsory for /kəmˈpʌlsəri/ bắt buộc
17. increase /ɪnˈkriːs/ gia tăng
18. dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ nguy hiểm
19. harmful /ˈhɑːmfl/ có hại
20. raise awareness /reɪz əˈweənəs/ (n) sự nâng cao nhận thức
21. the youth union /juːθ ˈjuːniən/ đoàn thanh niên
22. pick up the litter /pɪk ʌp ðə ˈlɪtə(r)/ nhặt rác
23. make a decision quyết định
24. green product /ɡriːn ˈprɒdʌkt/ sản phẩm xanh
25. electrical appliances /ɪˈlektrɪkl əˈplaɪənsis/ thiết bị điện
26. plastic waste /ˈplæstɪk weɪst/ chất thải nhựa
27. save energy /seɪv ˈenədʒi/ tiết kiệm năng lượng
28. used item /juːst ˈaɪtəm/ vật dụng đã qua sử dụng
29. natural resources /ˈnætʃrəl rɪˈsɔːsiz/ nguồn tài nguyên thiên nhiên
30. eco-friendly /ˌiːkəʊ ˈfrendli/)(adj) thân thiện môi trường
31. Emission /ɪˈmɪʃn/ (n) sự thải ra
32. Suggestion /səˈdʒestʃən/ (n) lời đề nghị
33. Sustainable /səˈsteɪnəbl/ (adj) bền vững
34. Take part in (v) /teɪk pɑːt ɪn/ tham gia
35. Environmental /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ (adj) thuộc về môi trường
36. a rubbish bin thùng rác
37. public places nơi công cộng
38. cut down on cắt giảm
Pingback: UNIT 1: FAMILY LIFE – TỪ VỰNG – GLOBAL SUCCESS 10 – thanhbk.vn