| LINKING VERBS | ACTION VERB |
| feel cảm thấy smell có mùi taste có vị look trông có vẻ sound nghe có vẻ get trở nên, trở thành become trở nên, trở thành turn trở nên, trở thành grow trở nên, trở thành seem có vẻ như, dường như appear có vẻ như, dường như stay vẫn cứ, vẫn là remain vẫn cứ, vẫn là | taste nếm look nhìn grow lớn lên, trưởng thành, phát triển appear xuất hiện stay ở lại, lưu lại |
1. TRẠNG TỪ: Thường bổ nghĩa cho động từ thường, có thể ở trước hoặc sau động từ
| 1.a. S + V(thường) + (O) + adv b. S + adv + V(thường) |
2. TÍNH TỪ: Thường bổ nghĩa cho danh từ, có thể ở trước danh từ, sau TOBE và các động từ Linking verb
| 2. S + BE + adj Linking verbs |