CÁC BƯƠC CHUYỂN CÂU TỪ CHỦ ĐỘNG SANG BỊ ĐỘNG
CÔNG THỨC TỔNG QUÁT CỦA CÂU BỊ ĐỘNG: S +BE +V(p.p)
- Xác định S +V + O của câu chủ động
- Chuyển tân ngữ của câu chủ động sang làm chủ ngữ của câu bị động
- Chia động từ chính ở thể bị động (be + V(pp))
- Chuyển chủ ngữ của câu chủ động sang làm tân ngữ sau BY(bởi, do)( lược bỏ nếu tân ngữ tổng quát: somebody, they, people, he, she…..)
CHÚ Ý:
Nếu câu chủ động có 2 tân ngữ (trực tiếp và gián tiếp) thì ta có 2 cách đổi sang bị động. Khi đổi tân ngữ trực tiếp sang làm chủ ngữ của câu bị động thì trước tân ngữ gián tiếp ta thêm TO( hoặc FOR).
CÔNG THỨC CỦA CÁC THÌ Ở THỂ CHỦ ĐỘNG VÀ BỊ ĐỘNG
| Thì | Chủ động | Bị động |
| Hiện tại đơn | S + V (nguyên)/ V (s/es) | S + am/ is/ are + V3/ed |
| Quá khứ đơn | S + V2/ed | S + was/ were + V3/ed |
| Hiện tại tiếp diễn | S + am/ is/ are + V-ing | S + am/ is/ are + being + V3/ed |
| Quá khứ tiếp diễn | S + was/ were + V-ing | S + was/ were + being + V3/ed |
| hiện tại hoàn thành | S + have/ has + V3/ed | S + have/ has + been + V3/ed |
| Quá khứ hoàn thành | S + had + V3/ed | S + had + been + V3/ed |
| tương lai đơn, động từ khiếm khuyết | can/could may/might must would ought to used to be going to have to | can/could may/might must would ought to used to be going to have to |
BÀI LIÊN QUAN